| 0 | Đá cấp 1 | Đá vụn, dùng nâng cấp trang bị | 1 | Cả 2 | ✘ | 26 |
| 1 | Đá cấp 2 | Đá thường, dùng nâng cấp trang bị | 1 | Cả 2 | ✘ | 26 |
| 2 | Đá cấp 3 | Đá tì vết, dùng nâng cấp trang bị | 1 | Cả 2 | ✘ | 26 |
| 3 | Đá cấp 4 | Đá hoàn thiện, trông rất đẹp | 1 | Cả 2 | ✘ | 26 |
| 4 | Đá cấp 5 | Đá tự nhiên, ở sâu trong lòng đất | 1 | Cả 2 | ✘ | 26 |
| 5 | Đá cấp 6 | Đá tinh khiết, không bị lẫn tạp chất | 1 | Cả 2 | ✘ | 26 |
| 6 | Đá cấp 7 | Đá lâu năm, cực kỳ rắn chắc | 1 | Cả 2 | ✘ | 26 |
| 7 | Đá cấp 8 | Đá óng ánh, có thể phát sáng | 1 | Cả 2 | ✘ | 26 |
| 8 | Đá cấp 9 | Đá tinh xảo, giá trị không rẻ | 1 | Cả 2 | ✘ | 26 |
| 9 | Đá cấp 10 | Đá ngũ sắc, phát quang nhiều màu | 1 | Cả 2 | ✘ | 26 |
| 10 | Đá cấp 11 | Đá toàn mỹ, thế gian khó tìm | 1 | Cả 2 | ✘ | 26 |
| 11 | Đá cấp 12 | Đá thiên thạch, không rõ nguồn gốc | 1 | Cả 2 | ✘ | 26 |
| 12 | Yên | | 1 | Cả 2 | ✘ | 19 |
| 13 | Bình HP cực tiểu | Nữa giây phục hồi 25 HP, duy trì 3 giây | 1 | Cả 2 | ✓ | 16 |
| 14 | Bình HP tiểu | Nữa giây phục hồi 90 HP, duy trì 3 giây | 10 | Cả 2 | ✓ | 16 |
| 15 | Bình HP vừa | Nữa giây phục hồi 230 HP, duy trì 3 giây | 30 | Cả 2 | ✓ | 16 |
| 16 | Bình HP lớn | Nữa giây phục hồi 400 HP, duy trì 3 giây | 50 | Cả 2 | ✓ | 16 |
| 17 | Bình HP cực lớn | Nữa giây phục hồi 650 HP, duy trì 3 giây | 70 | Cả 2 | ✓ | 16 |
| 18 | Bình MP cực tiểu | Phục hồi 150 MP | 1 | Cả 2 | ✓ | 17 |
| 19 | Bình MP tiểu | Phục hồi 500 MP | 10 | Cả 2 | ✓ | 17 |
| 20 | Bình MP vừa | Phục hồi 1000 MP | 30 | Cả 2 | ✓ | 17 |
| 21 | Bình MP lớn | Phục hồi 2000 MP | 50 | Cả 2 | ✓ | 17 |
| 22 | Bình MP cực lớn | Phục hồi 3500 MP | 70 | Cả 2 | ✓ | 17 |
| 23 | Cơm nắm | Nữa giây phục hồi 3 HP, MP duy trì 30 phút | 1 | Cả 2 | ✘ | 18 |
| 24 | Tempura | Nữa giây phục hồi 20 HP, MP duy trì 30 phút | 10 | Cả 2 | ✘ | 18 |
| 25 | Katsudon | Nữa giây phục hồi 30 HP, MP duy trì 30 phút | 20 | Cả 2 | ✘ | 18 |
| 26 | Sashimi | Nữa giây phục hồi 40 HP, MP duy trì 30 phút | 30 | Cả 2 | ✘ | 18 |
| 27 | Gà quay | Nữa giây phục hồi 50 HP, MP duy trì 30 phút | 40 | Cả 2 | ✘ | 18 |
| 28 | Nhân sâm ngàn năm | Tăng 10% kinh nghiệm của level hiện tại | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 29 | Đùi heo sữa | Nữa giây phục hồi 60 HP, MP duy trì 30 phút | 50 | Cả 2 | ✘ | 18 |
| 30 | Đùi heo sữa cao cấp | Nữa giây phục hồi 60 HP, MP duy trì 3 ngày | 50 | Cả 2 | ✘ | 18 |
| 31 | quần xanh nam | | 1 | Nam | ✘ | 6 |
| 32 | quần đỏ nam | | 1 | Nam | ✘ | 6 |
| 33 | quần vàng nam | | 1 | Nam | ✘ | 6 |
| 34 | Bách biến lệnh | Di chuyển nhanh về tọa độ mặc định | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 35 | Khả di lệnh | Di chuyển nhanh qua các làng, trường | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 36 | Vô hạn bách biến lệnh | Di chuyển nhanh về tọa độ mặc định | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 37 | Vô hạn khả di lệnh | Di chuyển nhanh qua các làng, trường | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 38 | Phúc nang nhẫn giả | Sẽ có bất ngờ khi mở ra | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 39 | Giầy cấp 1 nam | | 1 | Nam | ✘ | 8 |
| 40 | Sách võ công Hiyoko | | 10 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 41 | Sách võ công Amagedon | | 15 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 42 | Sách võ công Jizokuzan | | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 43 | Sách võ công Kakyuu | | 25 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 44 | Sách võ công X Zangeki | | 30 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 45 | Sách võ công Raikou | | 35 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 46 | Sách võ công Hihebun | | 40 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 47 | Sách võ công Shuurai | | 45 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 48 | Sách võ công Choukouhirenzo | | 50 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 49 | Sách võ công Otama | | 10 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 50 | Sách võ công Itotama | | 15 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 51 | Sách võ công Kasoushuriken | | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 52 | Sách võ công Taiyoutama | | 25 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 53 | Sách võ công Bikoushuriken | | 30 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 54 | Sách võ công Hoshitama | | 35 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 55 | Sách võ công Hinotama | | 40 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 56 | Sách võ công Hijoukai | | 45 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 57 | Sách võ công Choukou shuriken | | 50 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 58 | Sách võ công Yokobatan | | 10 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 59 | Sách võ công Akaiame | | 15 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 60 | Sách võ công Mizuibatan | | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 61 | Sách võ công Aoiame | | 25 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 62 | Sách võ công Uzubatan | | 30 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 63 | Sách võ công Hibikou | | 35 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 64 | Sách võ công Kogoeru | | 40 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 65 | Sách võ công Jotente | | 45 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 66 | Sách võ công Choukoukogo | | 50 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 67 | Sách võ công Uzusa | | 10 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 68 | Sách võ công Washihitomi | | 15 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 69 | Sách võ công Kinkinsa | | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 70 | Sách võ công Sogekihei | | 25 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 71 | Sách võ công Nikinkinsa | | 30 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 72 | Sách võ công Joutenhitomi | | 35 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 73 | Sách võ công Kogosa | | 40 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 74 | Sách võ công Kyshouma | | 45 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 75 | Sách võ công Chousoukinkinsa | | 50 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 76 | Sách võ công Enchokuto | | 10 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 77 | Sách võ công Konoitoame | | 15 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 78 | Sách võ công Maroyakato | | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 79 | Sách võ công Magumandari | | 25 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 80 | Sách võ công Chousouto | | 30 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 81 | Sách võ công Aisubaagu | | 35 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 82 | Sách võ công Hayateto | | 40 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 83 | Sách võ công Zenpanteki | | 45 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 84 | Sách võ công Raikouto | | 50 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 85 | Sách võ công Ouchia | | 10 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 86 | Sách võ công Suishou | | 15 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 87 | Sách võ công Oouchia | | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 88 | Sách võ công Kusenmono | | 25 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 89 | Sách võ công Bakkuuchiha | | 30 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 90 | Sách võ công Hayatemi | | 35 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 91 | Sách võ công Bousouhayate | | 40 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 92 | Sách võ công Toruneedo | | 45 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 93 | Sách võ công Tatsumaki | | 50 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 94 | Bạch Hạc Kiếm | | 10 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 95 | Đả Lôi Kiếm | | 20 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 96 | Trấn Ma Kiếm | | 30 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 97 | Sinh Tử Kiếm | | 40 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 98 | Mộ Danh Kiếm | | 50 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 99 | Hắc Nanh Dao | | 10 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 100 | Xà Nhãn Dao | | 20 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 101 | Hộ Công Dao | | 30 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 102 | Vô Ảnh Dao | | 40 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 103 | Phượng Hoàng Dao | | 50 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 104 | Trãm Mã Đao | | 10 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 105 | Trãm Hổ Đao | | 20 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 106 | Khổng Đao | | 30 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 107 | Nộ Thiên Đao | | 40 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 108 | Thanh Long Đao | | 50 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 109 | Minh Nguyệt Cung | | 10 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 110 | Đằng Vân Cung | | 20 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 111 | Phụng Tiễn Cung | | 30 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 112 | Trác Tâm Cung | | 40 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 113 | Thiên Ý Cung | | 50 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 114 | Phàm Ý Tiêu | | 10 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 115 | Ưng nhãn Tiêu | | 20 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 116 | Mạc Sầu Tiêu | | 30 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 117 | Triệt Tà Tiêu | | 40 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 118 | Nhất Dương Tiêu | | 50 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 119 | Phong Ý Quạt | | 10 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 120 | Vũ Đan Quạt | | 20 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 121 | Phong Linh Quạt | | 30 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 122 | Vấn Thiên Quạt | | 40 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 123 | Phong Vũ Lôi Quạt | | 50 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 124 | Giày Thô Bố | | 11 | Nam | ✘ | 8 |
| 125 | Giày Thô Bố | | 11 | Nữ | ✘ | 8 |
| 126 | Giày Thô Ma | | 21 | Nam | ✘ | 8 |
| 127 | Giày Thô Ma | | 21 | Nữ | ✘ | 8 |
| 128 | Giày Thiên Tằm | | 31 | Nam | ✘ | 8 |
| 129 | Giày Thiên Tằm | | 31 | Nữ | ✘ | 8 |
| 130 | Hoắc Giáp Ngoa | | 41 | Nam | ✘ | 8 |
| 131 | Hoắc Giáp Ngoa | | 41 | Nữ | ✘ | 8 |
| 132 | Kim Giáp Ngoa | | 51 | Nam | ✘ | 8 |
| 133 | Kim Giáp Ngoa | | 51 | Nữ | ✘ | 8 |
| 134 | Quần Thố | | 13 | Nam | ✘ | 6 |
| 135 | Quần Thố | | 13 | Nữ | ✘ | 6 |
| 136 | Quần Vải Bông | | 23 | Nam | ✘ | 6 |
| 137 | Quần Vải Bông | | 23 | Nữ | ✘ | 6 |
| 138 | Quần Tơ Tằm | | 33 | Nam | ✘ | 6 |
| 139 | Quần Tơ Tằm | | 33 | Nữ | ✘ | 6 |
| 140 | Hoắc Giáp | | 43 | Nam | ✘ | 6 |
| 141 | Hoắc Giáp | | 43 | Nữ | ✘ | 6 |
| 142 | Kim Giáp | | 53 | Nam | ✘ | 6 |
| 143 | Kim Giáp | | 53 | Nữ | ✘ | 6 |
| 144 | Thanh Mã Thủ | | 15 | Nam | ✘ | 4 |
| 145 | Thanh Mã Thủ | | 15 | Nữ | ✘ | 4 |
| 146 | Huyết Hổ Thủ | | 25 | Nam | ✘ | 4 |
| 147 | Huyết Hổ Thủ | | 25 | Nữ | ✘ | 4 |
| 148 | Kim Long Thủ | | 35 | Nam | ✘ | 4 |
| 149 | Kim Long Thủ | | 35 | Nữ | ✘ | 4 |
| 150 | Hoắc Thiết Thủ | | 45 | Nam | ✘ | 4 |
| 151 | Hoắc Thiết Thủ | | 45 | Nữ | ✘ | 4 |
| 152 | Kim Triền Thủ | | 55 | Nam | ✘ | 4 |
| 153 | Kim Triền Thủ | | 55 | Nữ | ✘ | 4 |
| 154 | Áo Thố | | 17 | Nam | ✘ | 2 |
| 155 | Áo Thố | | 17 | Nữ | ✘ | 2 |
| 156 | Áo Vải Bông | | 27 | Nam | ✘ | 2 |
| 157 | Áo Vải Bông | | 27 | Nữ | ✘ | 2 |
| 158 | Áo Tơ Tằm | | 37 | Nam | ✘ | 2 |
| 159 | Áo Tơ Tằm | | 37 | Nữ | ✘ | 2 |
| 160 | Hoắc Giáp Y | | 47 | Nam | ✘ | 2 |
| 161 | Hoắc Giáp Y | | 47 | Nữ | ✘ | 2 |
| 162 | Kim Giáp Y | | 57 | Nam | ✘ | 2 |
| 163 | Kim Giáp Y | | 57 | Nữ | ✘ | 2 |
| 164 | Dây Thanh Tuyến | | 19 | Nam | ✘ | 0 |
| 165 | Thanh Ngọc Trâm | | 19 | Nữ | ✘ | 0 |
| 166 | Dây Huyết Tuyến | | 29 | Nam | ✘ | 0 |
| 167 | Hồng Bảo Trâm | | 29 | Nữ | ✘ | 0 |
| 168 | Dây Kim Tuyến | | 39 | Nam | ✘ | 0 |
| 169 | Kim Lân Trâm | | 39 | Nữ | ✘ | 0 |
| 170 | Dây Hoắc Tuyến | | 49 | Nam | ✘ | 0 |
| 171 | Bích Hoa Trâm | | 49 | Nữ | ✘ | 0 |
| 172 | Ngân Bội Tuyến | | 59 | Nam | ✘ | 0 |
| 173 | Ngân Hoa Trâm | | 59 | Nữ | ✘ | 0 |
| 174 | Bùa Hộ Thân | | 12 | Cả 2 | ✘ | 9 |
| 175 | Bùa Kháng Ma | | 22 | Cả 2 | ✘ | 9 |
| 176 | Bùa Phúc Mệnh | | 32 | Cả 2 | ✘ | 9 |
| 177 | Bùa Thánh Ý | | 42 | Cả 2 | ✘ | 9 |
| 178 | Bùa Vạn Phước | | 52 | Cả 2 | ✘ | 9 |
| 179 | Cẩm Thạch Bội | | 14 | Cả 2 | ✘ | 7 |
| 180 | Phỉ Thúy Bội | | 24 | Cả 2 | ✘ | 7 |
| 181 | Bạch Ngọc Bội | | 34 | Cả 2 | ✘ | 7 |
| 182 | Ngọc Bội Hổ Phách | | 44 | Cả 2 | ✘ | 7 |
| 183 | Thạch Anh Bội | | 54 | Cả 2 | ✘ | 7 |
| 184 | Nhẫn Bạc | | 16 | Cả 2 | ✘ | 5 |
| 185 | Nhẫn Mắt Mèo | | 26 | Cả 2 | ✘ | 5 |
| 186 | Nhẫn Thạch Lam | | 36 | Cả 2 | ✘ | 5 |
| 187 | Nhẫn Opal | | 46 | Cả 2 | ✘ | 5 |
| 188 | Nhẫn Kim cương | | 56 | Cả 2 | ✘ | 5 |
| 189 | Dây Chuyền Bạc | | 18 | Cả 2 | ✘ | 3 |
| 190 | Dây Chuyền Bạch Kim | | 28 | Cả 2 | ✘ | 3 |
| 191 | Dây Chuyền Vàng | | 38 | Cả 2 | ✘ | 3 |
| 192 | Dây Chuyền Lục Bảo | | 48 | Cả 2 | ✘ | 3 |
| 193 | Dây Chuyền Hồng Bảo | | 58 | Cả 2 | ✘ | 3 |
| 194 | Kiếm Gỗ | | 1 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 195 | Giày | | 1 | Nam | ✘ | 8 |
| 196 | Giày | | 1 | Nữ | ✘ | 8 |
| 197 | Quần Da Thú | | 3 | Nam | ✘ | 6 |
| 198 | Quần Da Thú | | 3 | Nữ | ✘ | 6 |
| 199 | Găng Tay | | 5 | Nam | ✘ | 4 |
| 200 | Găng Tay | | 5 | Nữ | ✘ | 4 |
| 201 | Áo Da Thú | | 7 | Nam | ✘ | 2 |
| 202 | Áo Da Thú | | 7 | Nữ | ✘ | 2 |
| 203 | Dây Bạch Tuyến | | 9 | Nam | ✘ | 0 |
| 204 | Trâm Cài | | 9 | Nữ | ✘ | 0 |
| 205 | Bùa Bình An | | 2 | Cả 2 | ✘ | 9 |
| 206 | Ngọc Bội | | 4 | Cả 2 | ✘ | 7 |
| 207 | Nhẫn | | 6 | Cả 2 | ✘ | 5 |
| 208 | Dây Chuyền | | 8 | Cả 2 | ✘ | 3 |
| 209 | Lông nhím | Trưởng làng cần vật phẩm này | 1 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 210 | Da thỏ | Trưởng làng cần vật phẩm này | 1 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 211 | Bông thảo dược | Dùng để chế thuốc | 1 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 212 | Khoáng thạch | Dùng làm đồ trang sức | 1 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 213 | Vỏ Ốc Đá | Dùng làm đồ trang sức | 1 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 214 | Thư liên lạc | Vật phẩm nhiệm vụ | 1 | Cả 2 | ✓ | 23 |
| 215 | Túi vải cấp 1 | Mở thêm 6 ô trong hành trang | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 216 | Nhị hầu tửu | Nguyên liệu đặc biệt chữa vết thương | 1 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 217 | Xác Châu Chấu | Nguyên liệu đặc biệt chữa vết thương | 1 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 218 | Sushi | | 1 | Cả 2 | ✓ | 21 |
| 219 | Bình rỗng | Dùng để chứa nước | 1 | Cả 2 | ✓ | 24 |
| 220 | Bình nước | Bên trong chứa đầy nước | 1 | Cả 2 | ✓ | 23 |
| 221 | Rìu Bạc | Vật trấn ngư chi bảo Làng Chài | 1 | Cả 2 | ✘ | 23 |
| 222 | Ngọc 1 sao | Hội tụ 7 viên sẽ được phần thưởng giá trị | 1 | Cả 2 | ✘ | 22 |
| 223 | Ngọc 2 sao | Hội tụ 7 viên sẽ được phần thưởng giá trị | 1 | Cả 2 | ✘ | 22 |
| 224 | Ngọc 3 sao | Hội tụ 7 viên sẽ được phần thưởng giá trị | 1 | Cả 2 | ✘ | 22 |
| 225 | Ngọc 4 sao | Hội tụ 7 viên sẽ được phần thưởng giá trị | 1 | Cả 2 | ✘ | 22 |
| 226 | Ngọc 5 sao | Hội tụ 7 viên sẽ được phần thưởng giá trị | 1 | Cả 2 | ✘ | 22 |
| 227 | Ngọc 6 sao | Hội tụ 7 viên sẽ được phần thưởng giá trị | 1 | Cả 2 | ✘ | 22 |
| 228 | Ngọc 7 sao | Hội tụ 7 viên sẽ được phần thưởng giá trị | 1 | Cả 2 | ✘ | 22 |
| 229 | Túi vải cấp 2 | Mở thêm 6 ô trong hành trang | 5 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 230 | Chìa khóa cơ quan | Vật phẩm nhiệm vụ | 34 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 231 | Chìa khóa cơ quan | Dùng để mở cửa địa đạo | 34 | Cả 2 | ✘ | 25 |
| 232 | Địa đồ | Vật phẩm nhiệm vụ | 35 | Cả 2 | ✘ | 23 |
| 233 | Địa đồ | Khi sử dụng sẽ cho biết tọa độ cần đến | 35 | Cả 2 | ✘ | 24 |
| 234 | Địa đồ | Khi sử dụng sẽ cho biết tọa độ cần đến | 35 | Cả 2 | ✘ | 24 |
| 235 | Địa đồ | Khi sử dụng sẽ cho biết tọa độ cần đến | 35 | Cả 2 | ✘ | 24 |
| 236 | Tinh thể băng | Vật phẩm nhiệm vụ | 1 | Cả 2 | ✓ | 23 |
| 237 | Tinh thể băng | Có thể trung hòa nhiệt độ | 1 | Cả 2 | ✓ | 23 |
| 238 | Xác dơi lửa | | 41 | Cả 2 | ✓ | 23 |
| 239 | Xác dơi lửa | Đã bị đóng băng | 41 | Cả 2 | ✓ | 23 |
| 240 | Giấy phép tẩy tiềm năng | Sử dụng sẽ tăng 1 lần tẩy tiềm năng | 10 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 241 | Giấy phép tẩy kỹ năng | Sử dụng sẽ tăng 1 lần tẩy kỹ năng | 10 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 242 | Bảo hiểm sơ cấp | Bảo hiểm nâng cấp trang bị từ cấp 1 đến cấp 8 | 1 | Cả 2 | ✘ | 28 |
| 243 | Chuyển hóa y phục | Chuyển cấp độ từ y phục qua y phục | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 244 | Chuyển hóa trang sức | Chuyển cấp độ từ trang sức qua trang sức | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 245 | Chuyển hóa vũ khí | Chuyển cấp độ từ vũ khí qua vũ khí | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 246 | Dơi đen | Hỗ trợ tấn công quái | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 247 | Thỏi bạc | Có thể đổi lấy xu hoặc yên | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 248 | Nấm linh chi | Nhân 2 kinh nghiệm đánh quái. Duy trì 5h, cộng dồn khi sử dụng. | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 249 | Sashimi cao cấp | Nữa giây phục hồi 40 HP, MP duy trì 3 ngày | 30 | Cả 2 | ✘ | 18 |
| 250 | Gà quay cao cấp | Nữa giây phục hồi 50 HP, MP duy trì 3 ngày | 40 | Cả 2 | ✘ | 18 |
| 251 | Mảnh giấy vụn | Dùng để đổi sách tiềm năng hoặc sách kỹ năng | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 252 | Sách kỹ năng sơ cấp | Học xong sẽ tăng 1 điểm kỹ năng, được học tối đa 3 quyển | 10 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 253 | Sách tiềm năng sơ cấp | Học xong sẽ tăng 10 điểm tiềm năng, được học tối đa 3 quyển | 10 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 254 | Hoàn cốt chi chú sơ cấp | Xóa sạch kinh nghiệm âm dưới cấp 30 | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 255 | Hoàn cốt chi chú trung cấp | Xóa sạch kinh nghiệm âm dưới cấp 60 | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 256 | Hoàn cốt chi chú cao cấp | Xóa sạch kinh nghiệm âm cấp 60 trở lên | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 257 | Hoàn lương chi thảo | Mỗi lần sử dụng giảm 5 điểm hiếu chiến | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 258 | Mặt nạ Sasuke | Giúp thay đổi diện mạo | 10 | Nam | ✘ | 11 |
| 259 | Mặt nạ Muramasa | Giúp thay đổi diện mạo | 10 | Nữ | ✘ | 11 |
| 260 | Chìa khóa Lãnh Địa Gia Tộc | Dùng để mở cơ quan lãnh địa gia tộc | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 261 | Lam Thảo dược | Giúp tập trung thị lực | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 262 | Đồng tiền gia tộc | Dùng để đổi túi quà gia tộc | 1 | Cả 2 | ✓ | 20 |
| 263 | Túi quà gia tộc | Nếu may mắn có thể sẽ mở ra hoán chuyển sơ cấp | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 264 | Giỏ Cá hổ | Bên trong chứa Cá hổ | 1 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 265 | Giỏ Rắn tía | Bên trong chứa Rắn tía | 1 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 266 | Cần câu | Vật phẩm nhiệm vụ | 49 | Cả 2 | ✘ | 24 |
| 267 | Guốc gỗ | Đồ dùng của Soba | 1 | Cả 2 | ✘ | 25 |
| 268 | Tà thú lệnh | Dùng để tăng số lần truy bắt tà thú, mỗi ngày dùng tối đa 2 lần | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 269 | Hoán chuyển sơ cấp | Chuyển hóa trang bị từ cấp 1 đến cấp 10 | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 270 | Hoán chuyển trung cấp | Chuyển hóa trang bị từ cấp 1 đến cấp 13 | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 271 | Hoán chuyển cao cấp | Chuyển hóa trang bị từ cấp 1 đến cấp 16 | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 272 | Rương may mắn | Nếu may mắn có thể sẽ mở ra bảo hiểm nâng cấp | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 273 | Mặt nạ sát thủ | Giúp thay đổi diện mạo | 20 | Nam | ✘ | 11 |
| 274 | Mặt nạ trinh sát | Giúp thay đổi diện mạo | 20 | Nữ | ✘ | 11 |
| 275 | Minh Mẫn Đan | Tăng 500 độ chính xác duy trì 10 phút | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 276 | Long Lực Đan | Tăng 500% tấn công cơ bản duy trì 10 phút | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 277 | Kháng Thể Đan | Tăng 100 kháng tất cả duy trì 10 phút | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 278 | Sinh Mệnh Đan | Tăng 1000 HP duy trì 10 phút | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 279 | Vạn biến lệnh | Di chuyển nhanh tới người chơi khác | 10 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 280 | Lệnh bài hang động | Tăng thêm 1 lần vào hang động, mỗi ngày sử dụng tối đa 1 cái | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 281 | Lệnh bài gia tộc | Tăng thêm 1 lần vào lãnh địa gia tộc, mỗi tuần sử dụng tối đa 4 cái, sẽ khóa sau khi mua. | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 282 | Rương tinh xảo | Bên trong chứa đầy vật phẩm có giá trị | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 283 | Túi vải cấp 3 | Mở thêm 12 ô trong hành trang | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 284 | Bảo hiểm trung cấp | Bảo hiểm nâng cấp trang bị từ cấp 1 đến cấp 12 | 1 | Cả 2 | ✘ | 28 |
| 285 | Bảo hiểm cao cấp | Bảo hiểm nâng cấp trang bị từ cấp 1 đến cấp 14 | 1 | Cả 2 | ✘ | 28 |
| 286 | Mặt nạ Koumou | Giúp thay đổi diện mạo | 30 | Nam | ✘ | 11 |
| 287 | Mặt nạ Ryokuhatsu | Giúp thay đổi diện mạo | 30 | Nữ | ✘ | 11 |
| 288 | Thất thú thú bảo | Chứa đựng phần quà bất ngờ | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 289 | Thẻ bài sơ | Tăng 1 điểm tinh tú | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 290 | Thẻ bài trung | Tăng 3 điểm tinh tú | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 291 | Thẻ bài cao | Tăng 9 điểm tinh tú | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 292 | Bột mì | Nguyên liệu làm bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 293 | Trứng | Nguyên liệu làm bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 294 | Đường | Nguyên liệu làm bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 295 | Hạt sen | Nguyên liệu làm bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 296 | Đậu xanh | Nguyên liệu làm bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 297 | Mứt | Nguyên liệu làm bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 298 | Bánh thập cẩm | Sử dụng sẽ nhận được kinh nghiệm | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 299 | Bánh dẻo | Sử dụng sẽ nhận được kinh nghiệm | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 300 | Bánh đậu xanh | Sử dụng sẽ nhận được kinh nghiệm | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 301 | Bánh Pía | Sử dụng sẽ nhận được kinh nghiệm | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 302 | Hộp bánh thường | Vật phẩm sự kiện trung thu | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 303 | Hộp bánh thượng hạng | Vật phẩm sự kiện trung thu | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 304 | Giấy gói thường | Dùng làm hộp bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 305 | Giấy gói cao cấp | Dùng làm hộp bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 306 | Mặt nạ Hannya | Giúp thay đổi diện mạo | 30 | Nam | ✘ | 11 |
| 307 | Mặt nạ Hannya | Giúp thay đổi diện mạo | 30 | Nữ | ✘ | 11 |
| 308 | Bánh trung thu phong lôi | Tăng 1 điểm kỹ năng, sử dụng tối đa 10 cái | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 309 | Bánh trung thu băng hỏa | Tăng 10 điểm tiềm năng, sử dụng tối đa 10 cái | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 310 | Hộp diêm | Dùng để thấp đèn trung thu | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 311 | Sách võ công Pawaraikou | | 60 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 312 | Sách võ công Totogai | | 60 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 313 | Sách võ công Kitsukemaguma | | 60 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 314 | Sách võ công Totaaigo | | 60 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 315 | Sách võ công Ikennotto | | 60 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 316 | Sách võ công Ooenjo | | 60 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 317 | Huyền Thiết Ngoa | | 61 | Nam | ✘ | 8 |
| 318 | Bùa Huyền Kỹ | | 62 | Cả 2 | ✘ | 9 |
| 319 | Huyền Thiết Hạ Giáp | | 63 | Nam | ✘ | 6 |
| 320 | Huyền Kỹ Bội | | 64 | Cả 2 | ✘ | 7 |
| 321 | Huyền Thiết Thủ | | 65 | Nam | ✘ | 4 |
| 322 | Nhẫn Huyền Kỹ | | 66 | Cả 2 | ✘ | 5 |
| 323 | Huyền Thiết Thượng Giáp | | 67 | Nam | ✘ | 2 |
| 324 | Dây Chuyền Huyền Kỹ | | 68 | Cả 2 | ✘ | 3 |
| 325 | Huyền Thiết Tuyến | | 69 | Nam | ✘ | 0 |
| 326 | Huyền Thiết Ngoa | | 61 | Nữ | ✘ | 8 |
| 327 | Huyền Thiết Hạ Giáp | | 63 | Nữ | ✘ | 6 |
| 328 | Huyền Thiết Thủ | | 65 | Nữ | ✘ | 4 |
| 329 | Huyền Thiết Thượng Giáp | | 67 | Nữ | ✘ | 2 |
| 330 | Huyền Thiết Trâm | | 69 | Nữ | ✘ | 0 |
| 331 | Ly Hỏa kiếm | | 60 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 332 | Thái dương tiêu | | 60 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 333 | Long khảm Dao | | 60 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 334 | Đoạt tâm cung | | 60 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 335 | Chấn thiên Đao | | 60 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 336 | Âm phong quạt | | 60 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 337 | Mặt nạ thỏ | Chỉ xuất hiên trong mùa trung thu, số lượng có hạn | 20 | Nam | ✘ | 11 |
| 338 | Mặt nạ thỏ | Chỉ xuất hiên trong mùa trung thu, số lượng có hạn | 20 | Nữ | ✘ | 11 |
| 339 | Điện thoại LG T375 | Liên hệ đường dây nóng 19006610 để biết thêm về cách nhận thưởng. | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 340 | Phiếu may mắn | | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 341 | Điện thoại Nokia Asha | Liên hệ đường dây nóng 19006610 để biết thêm về cách nhận thưởng. | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 342 | Điện thoại Nokia lumia 520 | Liên hệ đường dây nóng 19006610 để biết thêm về cách nhận thưởng. | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 343 | Mặt nạ fasshon | Dùng để thay đổi diện mạo | 30 | Nam | ✘ | 11 |
| 344 | Mặt nạ kinmou | Dùng để thay đổi diện mạo | 40 | Nam | ✘ | 11 |
| 345 | Mặt nạ fasshon | Dùng để thay đổi diện mạo | 30 | Nữ | ✘ | 11 |
| 346 | Mặt nạ kinmou | Dùng để thay đổi diện mạo | 40 | Nữ | ✘ | 11 |
| 347 | Cây nấm | Vật phẩm nhiệm vụ | 1 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 348 | Oan hồn | Vật phẩm nhiệm vụ | 1 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 349 | Lồng đèn ma | Vật phẩm nhiệm vụ | 1 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 350 | Cánh bướm | Vật phẩm nhiệm vụ | 1 | Cả 2 | ✓ | 25 |
| 351 | Mũ noel | Dùng để thay đổi diện mạo | 10 | Nam | ✓ | 11 |
| 352 | Mũ noel | Dùng để thay đổi diện mạo | 10 | Nữ | ✓ | 11 |
| 353 | Mũ thời trang | Dùng để thay đổi diện mạo | 10 | Nam | ✓ | 11 |
| 354 | Mũ thời trang | Dùng để thay đổi diện mạo | 10 | Nữ | ✓ | 11 |
| 355 | Bạch ngân Ngoa | | 71 | Nam | ✘ | 8 |
| 356 | Bùa Bạch ngân | | 72 | Cả 2 | ✘ | 9 |
| 357 | Bạch ngân Hạ Giáp | | 73 | Nam | ✘ | 6 |
| 358 | Bạch ngân Bội | | 74 | Cả 2 | ✘ | 7 |
| 359 | Bạch ngân Thủ | | 75 | Nam | ✘ | 4 |
| 360 | Nhẫn Bạch ngân | | 76 | Cả 2 | ✘ | 5 |
| 361 | Bạch ngân Thượng Giáp | | 77 | Nam | ✘ | 2 |
| 362 | Dây Chuyền Bạch ngân | | 78 | Cả 2 | ✘ | 3 |
| 363 | Bạch ngân Tuyến | | 79 | Nam | ✘ | 0 |
| 364 | Bạch ngân Ngoa | | 71 | Nữ | ✘ | 8 |
| 365 | Bạch ngân Hạ Giáp | | 73 | Nữ | ✘ | 6 |
| 366 | Bạch ngân Thủ | | 75 | Nữ | ✘ | 4 |
| 367 | Bạch ngân Thượng Giáp | | 77 | Nữ | ✘ | 2 |
| 368 | Bạch ngân Trâm | | 79 | Nữ | ✘ | 0 |
| 369 | Thiên hỏa kiếm | | 70 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 370 | Hỏa phong tiêu | | 70 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 371 | Thủy chấn dao | | 70 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 372 | Băng thần cung | | 70 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 373 | Đồ thần đao | | 70 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 374 | Âm dương quạt | | 70 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 375 | Sách võ công Maajizangeki | | 70 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 376 | Sách võ công Baaningufukiya | | 70 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 377 | Sách võ công Furiizukatto | | 70 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 378 | Sách võ công Furoozunkyuusen | | 70 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 379 | Sách võ công Baasutosutoomu | | 70 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 380 | Sách võ công Kougekitenrai | | 70 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 381 | Bao lì xì nhỏ | | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 382 | Bao lì xì lớn | | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 383 | Bát bảo | Sau khi sử dụng sẽ ra ngẫu nhiên trang bị+12 | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 384 | Rương bạch ngân | Sau khi sử dụng sẽ ra ngẫu nhiên trang bị+14 | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 385 | Rương Huyền bí | Sau khi sử dụng sẽ ra ngẫu nhiên trang bị+16 | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 386 | Hoa hồng đỏ | Vật phẩm sự kiện 8/3 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 387 | Hoa hồng vàng | Vật phẩm sự kiện 8/3 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 388 | Hoa hồng xanh | Vật phẩm sự kiện 8/3 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 389 | Bó hoa hồng đỏ | Vật phẩm sự kiện 8/3 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 390 | Bó hoa hồng vàng | Vật phẩm sự kiện 8/3 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 391 | Bó hoa hồng xanh | Vật phẩm sự kiện 8/3 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 392 | Giỏ hoa 8/3 | Vật phẩm sự kiện 8/3 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 393 | Giấy màu | Vật phẩm sự kiện 8/3 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 394 | Ruy băng | Vật phẩm sự kiện 8/3 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 395 | Khung tre | Vật phẩm sự kiện 8/3 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 396 | Thẻ bài gia tộc | Dùng trong hoạt động gia tộc | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 397 | Bí kíp Kiếm Thuật | Nâng cao kỹ năng chiêu thức môn phái | 60 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 398 | Bí kíp Tiêu Thuật | Nâng cao kỹ năng chiêu thức môn phái | 60 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 399 | Bí kíp Kunai | Nâng cao kỹ năng chiêu thức môn phái | 60 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 400 | Bí kíp Cung | Nâng cao kỹ năng chiêu thức môn phái | 60 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 401 | Bí kíp Đao | Nâng cao kỹ năng chiêu thức môn phái | 60 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 402 | Bí kíp Quạt | Nâng cao kỹ năng chiêu thức môn phái | 60 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 403 | Mặt nạ Vegeta | Giúp thay đổi diện mạo | 40 | Nam | ✘ | 11 |
| 404 | Mặt nạ Kunoichi | Giúp thay đổi diện mạo | 40 | Nữ | ✘ | 11 |
| 405 | Mặt nạ Broly | Giúp thay đổi diện mạo | 40 | Nam | ✘ | 11 |
| 406 | Mặt nạ Buruma | Giúp thay đổi diện mạo | 40 | Nữ | ✘ | 11 |
| 407 | Mặt nạ Super Broly | Giúp thay đổi diện mạo | 40 | Nam | ✘ | 11 |
| 408 | Mặt nạ Onna Bugeisha | Giúp thay đổi diện mạo | 40 | Nữ | ✘ | 11 |
| 409 | Gà Tây | Nữa giây phục hồi 75 HP, MP duy trì 1 ngày | 60 | Cả 2 | ✘ | 18 |
| 410 | Tôm hùm | Nữa giây phục hồi 90 HP, MP duy trì 1 ngày | 70 | Cả 2 | ✘ | 18 |
| 411 | Cây kẹo mút | Vật phẩm sự kiện 1/6 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 412 | Hộp bánh ngọt | Vật phẩm sự kiện 1/6 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 413 | Quả bong bóng | Vật phẩm sự kiện 1/6 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 414 | Giấy giới thiệu | Khi sử dụng sẽ tăng số lần nhận nhiệm vụ tìm trẻ lạc | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 415 | Huy hiệu | Vật phẩm sự kiện 1/6 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 416 | Nấm thần kỳ | Vật phẩm sự kiện 1/6 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 417 | Ngôi sao nhỏ | Vật phẩm sự kiện 1/6 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 418 | Ngôi sao may mắn | Vật phẩm sự kiện 1/6 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 419 | Chim tinh anh | Hỗ trợ tấn công quái | 20 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 420 | Faiyaa yoroi | | 70 | Cả 2 | ✘ | 12 |
| 421 | Mizu Yoroi | | 70 | Cả 2 | ✘ | 12 |
| 422 | Windo Yoroi | | 70 | Cả 2 | ✘ | 12 |
| 423 | Nhẫn thuật gia tộc cấp 1 | Sau khi gia tộc đã khai mở vật phẩm này thì mới được phép mua sử dụng. | 10 | Cả 2 | ✓ | 13 |
| 424 | Nhẫn thuật gia tộc cấp 2 | Sau khi gia tộc đã khai mở vật phẩm này thì mới được phép mua sử dụng. | 20 | Cả 2 | ✓ | 13 |
| 425 | Nhẫn thuật gia tộc cấp 3 | Sau khi gia tộc đã khai mở vật phẩm này thì mới được phép mua sử dụng. | 30 | Cả 2 | ✓ | 13 |
| 426 | Nhẫn thuật gia tộc cấp 4 | Sau khi gia tộc đã khai mở vật phẩm này thì mới được phép mua sử dụng. | 40 | Cả 2 | ✓ | 13 |
| 427 | Nhẫn thuật gia tộc cấp 5 | Sau khi gia tộc đã khai mở vật phẩm này thì mới được phép mua sử dụng. | 50 | Cả 2 | ✓ | 13 |
| 428 | Tre | Vật phẩm sự kiện ngày hè | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 429 | Dây | Vật phẩm sự kiện ngày hè | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 430 | Giấy | Vật phẩm sự kiện ngày hè | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 431 | Vải | Vật phẩm sự kiện ngày hè | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 432 | Màu vẽ thô sơ | Vật phẩm sự kiện ngày hè | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 433 | Màu vẽ cao cấp | Vật phẩm sự kiện ngày hè | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 434 | Diều giấy | Vật phẩm sự kiện ngày hè | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 435 | Diều vải | Vật phẩm sự kiện ngày hè | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 436 | Thẻ bài kinh nghiệm gia tộc sơ | Yêu cầu gia tộc phải đạt trình độ cấp 5 trở lên | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 437 | Thẻ bài kinh nghiệm gia tộc trung | Yêu cầu gia tộc phải đạt trình độ cấp 10 trở lên | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 438 | Thẻ bài kinh nghiệm gia tộc cao | Yêu cầu gia tộc phải đạt trình độ cấp 15 trở lên | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 439 | Thú trang | | 10 | Cả 2 | ✘ | 29 |
| 440 | Giáp thú | | 10 | Cả 2 | ✘ | 30 |
| 441 | Yên | | 10 | Cả 2 | ✘ | 31 |
| 442 | Dây cương | | 10 | Cả 2 | ✘ | 32 |
| 443 | Xích Nhãn Ngân Lang | | 10 | Cả 2 | ✘ | 33 |
| 444 | Linh Lang Thảo | Thức ăn thú cưỡi, tăng 200 hp cho thú cưỡi | 10 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 445 | Chữ Vui | Tích lũy đủ 10 chữ vui, 10 chữ tết, 10 chữ trung, 10 chữ thu sẽ đổi được thú cưỡi | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 446 | Chữ Tết | Tích lũy đủ 10 chữ vui, 10 chữ tết, 10 chữ trung, 10 chữ thu sẽ đổi được thú cưỡi | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 447 | Chữ Trung | Tích lũy đủ 10 chữ vui, 10 chữ tết, 10 chữ trung, 10 chữ thu sẽ đổi được thú cưỡi | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 448 | Chữ Thu | Tích lũy đủ 10 chữ vui, 10 chữ tết, 10 chữ trung, 10 chữ thu sẽ đổi được thú cưỡi | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 449 | Lang hồn thảo | Tăng 5 kinh nghiệm thú cưỡi | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 450 | Lang hồn mộc | Tăng 7 kinh nghiệm thú cưỡi | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 451 | Địa lang thảo | Tăng 14 kinh nghiệm thú cưỡi | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 452 | Tam lục diệp | Tăng 20 kinh nghiệm thú cưỡi | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 453 | Xích lan hoa | Tăng 25 kinh nghiệm thú cưỡi | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 454 | Chuyển tinh thạch | Ẩn chứa tinh hoa của trời đất | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 455 | Tử tinh thạch sơ cấp | | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 456 | Tử tinh thạch trung cấp | | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 457 | Tử tinh thạch cao cấp | | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 458 | Kẹo ngọt | Vật phẩm trong chiến trường Kẹo | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 459 | Kẹo đỏ | Vật phẩm sự kiện | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 460 | Kẹo xanh | Vật phẩm sự kiện | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 461 | Kẹo vàng | Vật phẩm sự kiện | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 462 | Kẹo tím | Vật phẩm sự kiện | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 463 | Giỏ tre | Vật phẩm sự kiện | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 464 | Giỏ bí ngô | Vật phẩm sự kiện | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 465 | Giỏ kẹo | Vật phẩm sự kiện | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 466 | Giỏ kẹo bí ngô | Vật phẩm sự kiện | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 467 | Bí ngô mặt quỷ nhỏ | Vật phẩm sự kiện | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 468 | Bí ngô mặt quỷ lớn | Vật phẩm sự kiện | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 469 | Xăng A95 | Tăng 200 nhiên liệu cho xe moto | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 470 | Bộ cải thiện giảm xóc | Tăng 5 hiệu năng Xe moto | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 471 | Bộ cải thiện đánh lửa | Tăng 14 hiệu năng Xe moto | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 472 | Bộ cải thiện động cơ | Tăng 25 hiệu năng Xe moto | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 473 | Xăng cấp 5 | | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 474 | Diệt quỷ phù | Cất giữ sức mạnh có thể tiêu diệt Bí ngô mặt quỷ | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 475 | Bảo hiểm như ý | Bảo hiểm nâng cấp trang bị từ cấp 1 đến cấp 16 | 1 | Cả 2 | ✘ | 28 |
| 476 | Rương kẹo | Chứa nhiều vật phẩm quý giá | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 477 | Túi quà noel | | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 478 | Hộp quà noel | | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 479 | Thư đảm bảo | | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 480 | Thiệp giáng sinh | | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 481 | Trái châu | | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 482 | Dây kim tuyến | | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 483 | Chiếc kẹo gậy | | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 484 | Bít tất may mắn | | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 485 | Xe máy | | 50 | Cả 2 | ✘ | 33 |
| 486 | Bộ điều khiển | | 10 | Cả 2 | ✘ | 29 |
| 487 | Động cơ V- Power | | 10 | Cả 2 | ✘ | 30 |
| 488 | Định vị | | 10 | Cả 2 | ✘ | 31 |
| 489 | Bình Nitro | | 10 | Cả 2 | ✘ | 32 |
| 490 | Cổ lệnh | Dùng để dịch chuyển đến ngôi làng trong truyền thuyết | 70 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 491 | Nhiệm vụ bí ẩn | Sử dụng sẽ nhận được một nhiệm vụ ngẫu nhiên, chỉ dành cho ninja cấp độ 60 - 89. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 492 | Hắc Tử Tuyến | | 85 | Nam | ✘ | 0 |
| 493 | Hắc Tử Trâm | | 85 | Nữ | ✘ | 0 |
| 494 | Hắc Tử Thượng Giáp | | 85 | Nam | ✘ | 2 |
| 495 | Hắc Tử Thượng Giáp | | 85 | Nữ | ✘ | 2 |
| 496 | Hắc Tử Hạ Giáp | | 85 | Nam | ✘ | 6 |
| 497 | Hắc Tử Hạ Giáp | | 85 | Nữ | ✘ | 6 |
| 498 | Hắc Tử Thủ | | 85 | Nam | ✘ | 4 |
| 499 | Hắc Tử Thủ | | 85 | Nữ | ✘ | 4 |
| 500 | Hắc Tử Ngoa | | 85 | Nam | ✘ | 8 |
| 501 | Hắc Tử Ngoa | | 85 | Nữ | ✘ | 8 |
| 502 | Bùa Hắc Tử | | 85 | Cả 2 | ✘ | 9 |
| 503 | Hắc Tử Bội | | 85 | Cả 2 | ✘ | 7 |
| 504 | Nhẫn Hắc Tử | | 85 | Cả 2 | ✘ | 5 |
| 505 | Dây Chuyền Hắc Tử | | 85 | Cả 2 | ✘ | 3 |
| 506 | Huyết Ẩm Kiếm | | 80 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 507 | Thiêu Thủy Tiêu | | 80 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 508 | Lệ Hàn Dao | | 80 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 509 | Đại Hàn Cung | | 80 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 510 | Diệt Ma Đao | | 80 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 511 | Linh Phong Quạt | | 80 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 512 | Mũ Hắc Tử | Giúp thay đổi diện mạo | 85 | Nam | ✘ | 11 |
| 513 | Mũ Hắc Tử | Giúp thay đổi diện mạo | 85 | Nữ | ✘ | 11 |
| 514 | Thiệp chúc tết | Nhắn gởi yêu thương | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 515 | Thiệp chúc tết đặc biệt | Cùng chung niềm vui, sẻ chia nụ cười. | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 516 | Sung | Item sự kiện Tết nguyên đán 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 517 | Xoài | Item sự kiện Tết nguyên đán 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 518 | Đu đủ | Item sự kiện Tết nguyên đán 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 519 | Dừa | Item sự kiện Tết nguyên đán 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 520 | Mãng cầu | Item sự kiện Tết nguyên đán 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 521 | Mâm ngũ quả nhỏ | Item sự kiện Tết nguyên đán 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 522 | Mâm ngũ quả lớn | Item sự kiện Tết nguyên đán 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 523 | Huyết Sắc Hung Lang | | 20 | Cả 2 | ✘ | 33 |
| 524 | Harley Davidson | Xe dành cho những ninja đích thực | 60 | Cả 2 | ✘ | 33 |
| 525 | 100 ván gạo nếp | Vật phẩm sự kiện Giổ tổ 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 526 | 100 nệp bánh chưng | Vật phẩm sự kiện Giổ tổ 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 527 | Voi 9 ngà | Vật phẩm sự kiện Giổ tổ 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 528 | Gà 9 cựa | Vật phẩm sự kiện Giổ tổ 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 529 | Ngựa 9 hồng mao | Vật phẩm sự kiện Giổ tổ 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 530 | Linh thạch | Vật phẩm sự kiện Giổ tổ 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 531 | Mâm bạc | Vật phẩm sự kiện Giổ tổ 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 532 | Mâm vàng | Vật phẩm sự kiện Giổ tổ 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 533 | Mâm lễ vật bạc | Vật phẩm sự kiện Giổ tổ 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 534 | Mâm lễ vật vàng | Vật phẩm sự kiện Giổ tổ 2015 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 535 | Lang bảo | Sử dụng nhận được một vật phẩm ngẫu nhiên của Lang tộc. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 536 | Khí bảo | Sử dụng có cơ hội nhận được vật phẩm quý. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 537 | Khai nhãn phù | Tăng tỉ lệ ra đồ quý khi đánh quái. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 538 | Thiên nhãn phù | Tăng tỉ lệ ra đồ quý khi đánh quái. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 539 | Linh Chi Ngàn Năm | Sử dụng sẽ được nhân ba kinh nghiệm trong vòng 60 phút. Không cộng dồn. | 50 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 540 | Linh Chi Vạn Năm | Sử dụng sẽ được nhân bốn kinh nghiệm trong vòng 60 phút. Không cộng dồn | 50 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 541 | Thủy tinh | Sử dụng giúp thay đổi diện mạo | 50 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 542 | Sơn tinh | Sử dụng giúp thay đổi diện mạo | 50 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 543 | Thủy lệnh | Nhận lệnh tiêu diệt Sơn tinh | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 544 | Sơn lệnh | Nhận lệnh tiêu diệt Thủy tinh | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 545 | Phân thân lệnh | Sở hữu vật phẩm này cho phép triệu hồi phân thân | 90 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 546 | Nhân sâm vạn năm | Sử dụng sẽ được x2 kinh nghiệm trong 2 tiếng. Sử dụng cùng Nấm linh chi sẽ được x4. | 40 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 547 | Sách võ công Kage Bunshin | | 90 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 548 | Cần câu vàng | Sử dụng tại sông hồ sẽ câu được phần thưởng bất ngờ. | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 549 | Giày rách | Sử dụng sẽ nhận được một ít Yên. | 10 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 550 | Giày bạc | Sử dụng sẽ nhận được Yên. | 10 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 551 | Giày vàng | Sử dụng sẽ nhận được một số Yên ngẫu nhiên. | 10 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 552 | Sách võ công Ikkakujuu | | 80 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 553 | Sách võ công Hibashiri | | 80 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 554 | Sách võ công Saihyoken | | 80 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 555 | Sách võ công Aisu Meiku | | 80 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 556 | Sách võ công Kaminari | | 80 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 557 | Sách võ công Kokaze | | 80 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 558 | Sách võ công Enko Bakusatsu | | 100 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 559 | Sách võ công Tsumabeni | | 100 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 560 | Sách võ công Shabondama | | 100 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 561 | Sách võ công Kogoraseru | | 100 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 562 | Sách võ công Raijin | | 100 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 563 | Sách võ công Kamikaze | | 100 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 564 | Thí Luyện Thiếp | Sử dụng sẽ được phiêu lưu 2 giờ trong Vùng Đất Ma Quỷ. Cộng dồn tối đa 10 giờ. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 565 | Bình HP Cao Cấp | Nữa giây phục hồi 1500 HP, duy trì 3 giây. | 90 | Cả 2 | ✓ | 16 |
| 566 | Bình MP Cao Cấp | Phục hồi 5000 MP. | 90 | Cả 2 | ✓ | 17 |
| 567 | Haggis | Nữa giây phục hồi 120 HP, MP duy trì 1 ngày | 90 | Cả 2 | ✘ | 18 |
| 568 | Lồng đèn tròn | | 40 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 569 | Lồng đèn cá chép | | 40 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 570 | Lồng đèn ngôi sao | | 40 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 571 | Lồng đèn mặt trăng | | 40 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 572 | Thiên biến lệnh | Nhẫn giả sở hữu vật phẩm này có thể tốc biến tấn công quái vật. | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 573 | Lục thanh hoa | Tăng 200 điểm kinh nghiệm cho thú cưỡi. | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 574 | Tử linh liên hoa | Tăng 400 điểm kinh nghiệm cho thú cưỡi. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 575 | Linh lang hồ điệp | Tăng 600 điểm kinh nghiệm cho thú cưỡi. | 70 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 576 | Bánh răng | Tăng 100 điểm hiệu năng cho Xe máy. | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 577 | IK | Tăng 250 điểm hiệu năng cho Xe máy. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 578 | Thuốc cải tiến | Tăng 500 điểm hiệu năng cho Xe máy. | 70 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 579 | Giấy Cứng | Vật phẩm Sự kiện Tết | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 580 | Dây Mồi | Vật phẩm Sự kiện Tết | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 581 | Thuốc | Vật phẩm Sự kiện Tết | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 582 | Pháo Hoa | Vật phẩm Sự kiện Tết 2016 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 583 | Hỏa long | | 70 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 584 | Hải mã cấp 1 | | 70 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 585 | Hải mã cấp 2 | | 70 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 586 | Hải mã cấp 3 | | 70 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 587 | Dị Long cấp 1 | | 70 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 588 | Dị Long cấp 2 | | 70 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 589 | Dị Long cấp 3 | | 70 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 590 | Đốt tre xanh | Vật phẩm sử dụng trong sự kiện Giổ tổ 2017 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 591 | Đốt tre vàng | Vật phẩm sử dụng trong sự kiện Giổ tổ 2017 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 592 | Tre xanh trăm đốt | Về làng Tone gặp Vua Hùng | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 593 | Tre vàng trăm đốt | Về làng Tone gặp Vua Hùng | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 594 | Mặt nạ Thánh Gióng | Sử dụng có thể hóa thân thành Thánh gióng. | 50 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 595 | Tín vật | Vật phẩm sử dụng trong sự kiện Giổ tổ 2017 | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 596 | Trứng Dị Long | Sau 7 ngày sẽ nở ra một Dị long con. | 60 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 597 | Vạn Ngư Câu | Sử dụng để câu cá tại làng chài. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 598 | Huyết long ngư | Thức ăn ưa thích của thần thú. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 599 | Tuyết sa ngư | Loài cá quý hiếm giúp thần thú mau chóng trưởng thành. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 600 | Linh tâm ngư | Là loài cá cổ rất hiếm ở làng Chài. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 601 | Trứng Hải Mã | Sau 7 ngày sẽ nở ra một Hải mã con. | 60 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 602 | Dế Cơm | Mồi câu cá. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 603 | Giun Đất | Mồi câu cá. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 604 | Triệu Hồi Thú Thần | Sử dụng để gọi ra thần thú giá tộc. | 60 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 605 | Tiến Hóa Đan | Có xác suất giúp thần thú tiến hóa. | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 606 | Bí Ma | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 607 | Xương Thú | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 608 | Tàn Linh | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 609 | Quả Táo | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 610 | Mật Ong | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 611 | Kẹo Táo | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 612 | Hộp Ma Quỷ | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 613 | Mặt nạ Jiraiya | Sử dụng để thay đổi diện mạo | 60 | Nam | ✘ | 11 |
| 614 | Mặt nạ Konan | Sử dụng để thay đổi diện mạo | 60 | Nữ | ✘ | 11 |
| 615 | Mặt nạ Deidara | Sử dụng để thay đổi diện mạo | 80 | Nữ | ✘ | 11 |
| 616 | Mặt nạ Tobi | Sử dụng để thay đổi diện mạo | 80 | Nam | ✘ | 11 |
| 617 | Ma vật | Item sự kiện Halloween 2016 | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 618 | Thái Dương Cốt Ngọc Tuyến | | 99 | Nam | ✘ | 0 |
| 619 | Thái Dương Cốt Ngọc Trâm | | 99 | Nữ | ✘ | 0 |
| 620 | Thái Dương Cốt Ngọc Giáp | | 97 | Nam | ✘ | 2 |
| 621 | Thái Dương Cốt Ngọc Giáp | | 97 | Nữ | ✘ | 2 |
| 622 | Thái Dương Cốt Ngọc Hạ Giáp | | 93 | Nam | ✘ | 6 |
| 623 | Thái Dương Cốt Ngọc Hạ Giáp | | 93 | Nữ | ✘ | 6 |
| 624 | Thái Dương Cốt Ngọc Thủ | | 95 | Nam | ✘ | 4 |
| 625 | Thái Dương Cốt Ngọc Thủ | | 95 | Nữ | ✘ | 4 |
| 626 | Thái Dương Cốt Ngọc Ngoa | | 91 | Nam | ✘ | 8 |
| 627 | Thái Dương Cốt Ngọc Ngoa | | 91 | Nữ | ✘ | 8 |
| 628 | Thái Dương Cốt Ngọc Phù | | 92 | Cả 2 | ✘ | 9 |
| 629 | Thái Dương Cốt Ngọc Bội | | 94 | Cả 2 | ✘ | 7 |
| 630 | Thái Dương Cốt Ngọc Giới | | 96 | Cả 2 | ✘ | 5 |
| 631 | Thái Dương Cốt Ngọc Liên | | 98 | Cả 2 | ✘ | 3 |
| 632 | Thái Dương Vô Cực Kiếm | | 90 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 633 | Thái Dương Thiên Hỏa Tiêu | | 90 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 634 | Thái Dương Táng Hồn Dao | | 90 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 635 | Thái Dương Băng Thần Cung | | 90 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 636 | Thái Dương Chiến Lục Đao | | 90 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 637 | Thái Dương Hoàng Phong Phiến | | 90 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 638 | Lá dong | Item sự kiện Tết Nguyên Đán | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 639 | Nếp | Item sự kiện Tết Nguyên Đán | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 640 | Thịt heo | Item sự kiện Tết Nguyên Đán | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 641 | Đậu xanh | Item sự kiện Tết Nguyên Đán | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 642 | Lạt tre | Item sự kiện Tết Nguyên Đán | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 643 | Bánh Chưng | Item sự kiện Tết Nguyên Đán | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 644 | Bánh Tét | Item sự kiện Tết Nguyên Đán | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 645 | Túi Lộc Đầu Xuân | Item sự kiện Tết Nguyên Đán | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 646 | Bùa May Mắn | Item sự kiện Tết Nguyên Đán | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 647 | Rương Ma Quái | Chứa đựng rất nhiều vật phẩm giá trị. | 90 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 648 | Huy chương chiến công đồng | Item sự kiện | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 649 | Huy chương chiến công bạc | Item sự kiện | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 650 | Huy Chương chiến công vàng | Item sự kiện | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 651 | Huy Chương chiến công bạch kim | Item sự kiện | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 652 | Huyền Tinh Ngọc | | 70 | Cả 2 | ✘ | 34 |
| 653 | Huyết Ngọc | | 70 | Cả 2 | ✘ | 34 |
| 654 | Lam Tinh Ngọc | | 70 | Cả 2 | ✘ | 34 |
| 655 | Lục Ngọc | | 50 | Cả 2 | ✘ | 34 |
| 656 | Đá Năng Lượng Băng | Item sự kiện | 40 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 657 | Đá Năng Lượng Hỏa | Item sự kiện | 40 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 658 | Đá Năng Lượng Gió | Item sự kiện | 40 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 659 | Đá Ma Thuật | Item sự kiện | 40 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 660 | Truy Tung Phù | Item sự kiện | 40 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 661 | Truy Tung Lệnh | Item sự kiện | 40 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 662 | Lệnh bài năng động | Item mo rong | 90 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 663 | Lệnh bài hoàn thành | Dùng để hoàn thành tức thời nhiệm vụ đang nhận | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 664 | Lồng đèn | Thắp đèn đêm trung thu | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 665 | Giấy thông hành | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 666 | Bơ | Bơ làm bánh | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 667 | Kem | Kem làm bánh | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 668 | Đường bột | Đường bột làm bánh | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 669 | Chocolate | Socola làm bánh | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 670 | Dâu tây | Dâu làm bánh | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 671 | Bánh khúc cây chocolate | Bánh khúc cây | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 672 | Bánh khúc cây dâu tây | Bánh khúc cây dâu tây | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 673 | Quà trang trí | Quà trang trí cây thông | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 674 | Mảnh pháo hoa | Nguyên liệu để ghép pháo hoa ngày tết | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 675 | Dây pháo hoa | Sử dụng để bắn phóa hoa và nhận thưởng | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 676 | Vui Xuân | Sử dụng để tìm kiếm hộp quà vui xuân | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 677 | Miếng dưa hấu | Dưa hấu ăn dở | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 678 | Dưa hấu dài | Dưa hấu dài | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 679 | Dưa hấu tròn | Dưa hấu tròn | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 680 | Giấy xác thực | Giấy xác thực | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 681 | Giấy chứng nhận | Giấy chứng nhận | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 682 | Đá mặt trăng | Mảnh đá mặt trăng | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 683 | Cỏ ba lá | Cỏ ba lá | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 684 | Cỏ bốn lá | Cỏ bốn lá | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 685 | Geningan | | 1 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 686 | Chuuningan | | 1 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 687 | Jougan | | 1 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 688 | Seningan | | 1 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 689 | Kyubigan | | 1 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 690 | Rinnegan | | 1 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 691 | Sharingan | | 1 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 692 | Tenseigan | | 1 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 693 | Ketsuryugan | | 1 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 694 | Sukaigan | | 1 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 695 | Đá danh vọng cấp 1 | Vật phẩm nâng cấp | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 696 | Đá danh vọng cấp 2 | Vật phẩm nâng cấp | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 697 | Đá danh vọng cấp 3 | Vật phẩm nâng cấp | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 698 | Đá danh vọng cấp 4 | Vật phẩm nâng cấp | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 699 | Đá danh vọng cấp 5 | Vật phẩm nâng cấp | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 700 | Đá danh vọng cấp 6 | Vật phẩm nâng cấp | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 701 | Đá danh vọng cấp 7 | Vật phẩm nâng cấp | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 702 | Đá danh vọng cấp 8 | Vật phẩm nâng cấp | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 703 | Đá danh vọng cấp 9 | Vật phẩm nâng cấp | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 704 | Đá danh vọng cấp 10 | Đá danh vọng cấp 10 | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 705 | Danh vọng phù | Tăng số lần làm nhiệm vụ danh vọng | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 706 | Mảnh bản đồ | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 707 | Bản đồ 1 | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 708 | Bản đồ 3 | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 709 | áo cam 1 | áo cam 1 | 1 | Nam | ✘ | 2 |
| 710 | quần cam 1 | quần cam 1 | 1 | Nam | ✘ | 6 |
| 711 | Mặt nạ Jirai | tóc cam 1 | 1 | Nam | ✘ | 11 |
| 712 | Áo Jirai | | 1 | Nam | ✘ | 2 |
| 713 | Quần Jirai | | 1 | Nam | ✘ | 6 |
| 714 | Mặt nạ Jumito | | 1 | Nữ | ✘ | 11 |
| 715 | Áo jumito | | 1 | Nữ | ✘ | 2 |
| 716 | Quần Jumito | | 1 | Nữ | ✘ | 6 |
| 717 | tóc 3 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 718 | áo 4 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 2 |
| 719 | quần 4 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 6 |
| 720 | tóc 4 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 721 | áo 5 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 2 |
| 722 | quần 5 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 6 |
| 723 | tóc 5 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 724 | áo 6 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 2 |
| 725 | quần 6 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 6 |
| 726 | tóc 6 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 727 | áo 7 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 2 |
| 728 | quần 7 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 6 |
| 729 | tóc 7 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 730 | áo 8 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 2 |
| 731 | quần 8 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 6 |
| 732 | tóc 8 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 733 | Mảnh Nón Jirai | | 1 | Nam | ✓ | 27 |
| 734 | Mảnh Găng tay Jirai | | 1 | Nam | ✓ | 27 |
| 735 | Mảnh Áo Jirai | | 1 | Nam | ✓ | 27 |
| 736 | Mảnh Quần Jirai | | 1 | Nam | ✓ | 27 |
| 737 | Mảnh Giày Jirai | | 1 | Nam | ✓ | 27 |
| 738 | Mảnh Dây chuyền Jirai | | 1 | Nam | ✓ | 27 |
| 739 | Mảnh Ngọc Bội Jirai | | 1 | Nam | ✓ | 27 |
| 740 | Mảnh Phù Jirai | | 1 | Nam | ✓ | 27 |
| 741 | Mảnh Nhẫn Jirai | | 1 | Nam | ✓ | 27 |
| 742 | Tuần Lộc | | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 743 | Tuần Thú Lệnh | Sử dụng để triệu hồi Boss Tuần Lộc | 40 | Cả 2 | ✓ | 24 |
| 744 | Tuần Lộc | Chống đồ sát | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 745 | Mặt nạ chuột | Dùng thay đổi diện mạo | 40 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 746 | Nón Jirai | | 1 | Nam | ✘ | 0 |
| 747 | Găng Tay Jirai | | 1 | Nam | ✘ | 4 |
| 748 | Giày Jirai | | 1 | Nam | ✘ | 8 |
| 749 | Nhẫn Jirai | | 1 | Nam | ✘ | 5 |
| 750 | Phù Jirai | | 1 | Nam | ✘ | 9 |
| 751 | Ngọc Bội Jirai | | 1 | Nam | ✘ | 7 |
| 752 | Dây Chuyền Jirai | | 1 | Nam | ✘ | 3 |
| 753 | Nón Jumito | | 1 | Nữ | ✘ | 0 |
| 754 | Găng Tay Jumito | | 1 | Nữ | ✘ | 4 |
| 755 | Giày Jumito | | 1 | Nữ | ✘ | 8 |
| 756 | Nhẫn Jumito | | 1 | Nữ | ✘ | 5 |
| 757 | Phù Jumito | | 1 | Nữ | ✘ | 9 |
| 758 | Ngọc Bội Jumito | | 1 | Nữ | ✘ | 7 |
| 759 | Dây Chuyền Jumito | | 1 | Nữ | ✘ | 3 |
| 760 | Mảnh Nón Jumito | | 1 | Nữ | ✓ | 27 |
| 761 | Mảnh Găng tay Jumito | | 1 | Nữ | ✓ | 27 |
| 762 | Mảnh Áo Jumito | | 1 | Nữ | ✓ | 27 |
| 763 | Mảnh Quần Jumito | | 1 | Nữ | ✓ | 27 |
| 764 | Mảnh Giày Jumito | | 1 | Nữ | ✓ | 27 |
| 765 | Mảnh Dây chuyền Jumito | | 1 | Nữ | ✓ | 27 |
| 766 | Mảnh Ngọc Bội Jumito | | 1 | Nữ | ✓ | 27 |
| 767 | Mảnh Phù Jumito | | 1 | Nữ | ✓ | 27 |
| 768 | Mảnh Nhẫn Jumito | | 1 | Nữ | ✓ | 27 |
| 769 | Nước diệt khuẩn | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 770 | Viên thuốc thần kỳ | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 771 | Jack Hollow | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 772 | Bí Rễ Hành | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 773 | Bí Rễ Hành | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 774 | Santa Claus | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 775 | Hoa tuyết | Dùng tạo và nâng cấp mặt nạ Santa claus | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 776 | Hắc ngưu | Thú cưỡi | 1 | Cả 2 | ✘ | 33 |
| 777 | Kim ngưu | Thú cưỡi | 1 | Cả 2 | ✘ | 33 |
| 778 | Thông linh thảo | Tăng ngẫu nhiên 1-10 exp cho Trâu | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 779 | Tượng linh thảo | Thức ăn cho Trâu. Hồi 100 hp | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 780 | Tiến hoá thảo | Dùng tiến hoá cho Trâu | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 781 | Pet Boru | Chống đồ sát | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 782 | Bóng đồng | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 783 | Bóng | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 784 | Cúp bạc | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 785 | Cúp vàng | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 786 | Sumimura | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 787 | Yukimura | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 788 | Nham Thạch | Dùng tạo cải trang Sumimura | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 789 | Pha Lê | Dùng tạo cải trang Yukimura | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 790 | Hoa sen trắng | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 791 | Hoa sen hồng | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 792 | Bó sen trắng | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 793 | Bó sen hồng | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 794 | Màu nhuộm
Số lượng: 10 | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 795 | Thiên Nguyệt Chi Nữ | Vật phẩm sự kiện | 1 | Nữ | ✘ | 2 |
| 796 | Nhật Tử Lam Phong | Vật phẩm sự kiện | 1 | Nam | ✘ | 2 |
| 797 | Hakairo Yoroi | | 1 | Cả 2 | ✘ | 12 |
| 798 | Lân Sư Vũ | | 1 | Cả 2 | ✘ | 33 |
| 799 | Gậy Mặt Trăng | Vũ khí thời trang | 1 | Nam | ✘ | 1 |
| 800 | Gậy Trái tim | Vũ khí thời trang | 1 | Nữ | ✘ | 1 |
| 801 | Túi vải cấp 4 | Mở thêm 24 ô trong hành trang | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 802 | Xích Tử Mã | | 1 | Cả 2 | ✘ | 33 |
| 803 | Tà Linh Mã | | 1 | Cả 2 | ✘ | 33 |
| 804 | Phong Thương Mã | | 1 | Cả 2 | ✘ | 33 |
| 805 | Hajiro | Vật phẩm sự kiện | 1 | Nữ | ✘ | 6 |
| 806 | Shiraiji | Vật phẩm sự kiện | 1 | Nam | ✘ | 6 |
| 807 | H | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 808 | A | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 809 | L | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 810 | O | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 811 | W | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 812 | E | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 813 | N | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 814 | Mặt nạ Shin Ah | Chỉ xuất hiên trong mùa Haloween, số lượng có hạn | 20 | Cả 2 | ✘ | 3 |
| 815 | Mặt nạ Vô Diện | Chỉ xuất hiên trong mùa Haloween, số lượng có hạn | 20 | Cả 2 | ✘ | 5 |
| 816 | Mặt nạ Oni | Chỉ xuất hiên trong mùa Haloween, số lượng có hạn | 20 | Cả 2 | ✘ | 7 |
| 817 | Mặt nạ Kuma | Chỉ xuất hiên trong mùa Haloween, số lượng có hạn | 20 | Cả 2 | ✘ | 9 |
| 818 | Mặt nạ Inu | Chỉ xuất hiên trong mùa Haloween, số lượng có hạn | 20 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 819 | Chìa khóa | Item sự kiện Halloween | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 820 | Tôn Hành Giả | Hộ tống tường tăng đi tây thiên thỉnh kinh | 50 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 821 | Lông khỉ | Thu thập 10.000 để đổi mặt nạ Tôn Hành Giả | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 822 | Đồng xu Đỏ | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 823 | Đồng Xu Trắng | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 824 | Đồng Xu Vàng | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 825 | Đồng Xu Xanh | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 826 | Đồng Xu Xanh Lá | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 827 | Rương may mắn | Item sự kiện Blackfriday | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 828 | Pet Bóng Ma | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 829 | Pet Yêu Tinh | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 830 | Phượng Hoàng Băng | | 1 | Cả 2 | ✘ | 33 |
| 831 | Chuông vàng | Vật phẩm sự kiện Noel | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 832 | Hộp quà trang trí cây thông | Vật phẩm sự kiện Noel | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 833 | Truyền thuyết lệnh | Sử dụng để đi vào tiềm thức dẫn đến ngôi làng xa xưa trong truyền thuyết | 70 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 834 | Hỏa thạch | Dùng để nâng cấp bí kíp hệ hỏa | 70 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 835 | Phong thạch | Dùng để nâng cấp bí kíp hệ phong | 70 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 836 | Thủy thạch | Dùng để nâng cấp bí kíp hệ thủy | 70 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 837 | Khai thú lệnh | Dùng để khai mở chỉ số bí ẩn của thú cưỡi | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 838 | Mảnh sách cổ | Sử dụng 100 mảnh để đổi lấy sách võ công 150 | 100 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 839 | Sách võ công CUNG | | 100 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 840 | Sách võ công QUẠT | | 100 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 841 | Sách võ công TIÊU | | 100 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 842 | Sách võ công KUNAI | | 100 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 843 | Sách võ công ĐAO | | 100 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 844 | Sách võ công KIẾM | | 100 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 845 | Rương chiến trường | Bên trong chứa nhiều vật phẩm có giá trị | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 846 | Chìa khóa may mắn | Tăng may mắn cho rương chiến trường | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 847 | Thần chết | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 8 |
| 848 | Thiệp đầu xuân | Tặng thầy cô hiệu trưởng đề nhận lì xì | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 849 | Mặt nạ hổ | Dùng thay đổi diện mạo | 20 | Cả 2 | ✘ | 4 |
| 850 | Bạch Hổ | | 20 | Cả 2 | ✘ | 33 |
| 851 | Pet Ứng Long | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 852 | Gỗ lim | Dùng để xây cung thành | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 853 | Khúc cá | Dùng để tiếp tế lương thực | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 854 | Tảng thịt | Dùng để tiếp tế lương thực | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 855 | Cà chua | Dùng để tiếp tế lương thực | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 856 | Bắp ngô | Dùng để tiếp tế lương thực | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 857 | Thau rau củ | Dùng để tiếp tế lương thực | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 858 | Thau thịt cá | Dùng để tiếp tế lương thực | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 859 | Thánh vật Iku | Thánh vật bị thất lạc | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 860 | Thánh vật Zato | Thánh vật bị thất lạc | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 861 | Thánh vật Jino | Thánh vật bị thất lạc | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 862 | Thánh vật Tansu | Thánh vật bị thất lạc | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 863 | Thánh vật Ranka | Thánh vật bị thất lạc | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 864 | Đệ nhất vinh danh | Vinh danh ninja tài năng | 30 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 865 | Súng lục | Bộ môn bắn súng SeaGame31 | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 866 | Viên đạn | Bộ môn bắn súng SeaGame31 | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 867 | Cung | Bộ môn bắn cung SeaGame31 | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 868 | Mũi tên | Bộ môn bắn cung SeaGame31 | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 869 | Kiếm ba cạnh | Bộ môn đấu kiếm SeaGame31 | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 870 | Ấn tộc Hidan | Được luyện từ các linh hồn lưu lạc | 50 | Cả 2 | ✘ | 13 |
| 871 | Ấn tộc Juvo | Được luyện từ các linh hồn lưu lạc | 50 | Cả 2 | ✘ | 13 |
| 872 | Ấn tộc Samaku | Được luyện từ các linh hồn lưu lạc | 50 | Cả 2 | ✘ | 13 |
| 873 | Ấn tộc Kensin | Được luyện từ các linh hồn lưu lạc | 50 | Cả 2 | ✘ | 13 |
| 874 | Ấn tộc Inura | Được luyện từ các linh hồn lưu lạc | 50 | Cả 2 | ✘ | 13 |
| 875 | Ấn tộc Jaira | Được luyện từ các linh hồn lưu lạc | 50 | Cả 2 | ✘ | 13 |
| 876 | Ấn tộc Koichi | Được luyện từ các linh hồn lưu lạc | 50 | Cả 2 | ✘ | 13 |
| 877 | Ấn tộc Minto | Được luyện từ các linh hồn lưu lạc | 50 | Cả 2 | ✘ | 13 |
| 878 | Ấn tộc Dareku | Được luyện từ các linh hồn lưu lạc | 50 | Cả 2 | ✘ | 13 |
| 879 | Ấn tộc Jukari | Được luyện từ các linh hồn lưu lạc | 50 | Cả 2 | ✘ | 13 |
| 880 | Viên linh hồn cấp 1 | Chứa các linh hồn bị đọa đày | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 881 | Viên linh hồn cấp 2 | Chứa các linh hồn bị đọa đày | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 882 | Viên linh hồn cấp 3 | Chứa các linh hồn bị đọa đày | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 883 | Viên linh hồn cấp 4 | Chứa các linh hồn bị đọa đày | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 884 | Viên linh hồn cấp 5 | Chứa các linh hồn bị đọa đày | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 885 | Viên linh hồn cấp 6 | Chứa các linh hồn bị đọa đày | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 886 | Viên linh hồn cấp 7 | Chứa các linh hồn bị đọa đày | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 887 | Viên linh hồn cấp 8 | Chứa các linh hồn bị đọa đày | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 888 | Viên linh hồn cấp 9 | Chứa các linh hồn bị đọa đày | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 889 | Viên linh hồn cấp 10 | Chứa các linh hồn bị đọa đày | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 890 | Trượng linh hồn | Dùng để phù phép | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 891 | Trượng linh hồn | Dùng để phù phép | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 892 | Trượng linh hồn | Dùng để phù phép | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 893 | Bụi linh hồn | Dùng để phù phép | 30 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 894 | Giấy phép nâng cấp | Sử dụng để nâng cấp ấn tộc | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 895 | Xương cá | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 896 | Cá giao lục | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 897 | Cá Koi | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 898 | Cá đĩa lam | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 899 | Cá buồm tím | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 900 | Sao biển xanh | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 901 | Cua hoàng đế | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 902 | Kem ốc quế | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 903 | Kem sữa | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 904 | Kem chocolate | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 905 | Kem dâu | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 906 | Hũ kem dầm | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 907 | Bướm vàng | Linh vật cổ | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 908 | Dế ngọc | Linh vật cổ | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 909 | Bọ vàng | Linh vật cổ | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 910 | Cần câu cá | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 911 | Ngư tinh thảo | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 912 | Tô diệp | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 913 | Hoa hải đường | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 914 | Hoa hải quỳ | Vật phẩm sự kiện | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 915 | Tinh dầu ngư thảo | Tinh dầu chữa bệnh | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 916 | Tinh dầu tô diệp | Tinh dầu chữa bệnh | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 917 | Tinh dầu hải đường | Tinh dầu chữa bệnh | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 918 | Tinh dầu hải quỳ | Tinh dầu chữa bệnh | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 919 | Hoa thiên điểu | Loài hoa quý | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 920 | Hoa dạ yến | Loài hoa quý | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 921 | Khẩu trang | Chống lây lan Virus | 20 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 922 | Rương hắc ám | Chứa nhiều vật phẩm quý | 70 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 923 | Khóa hắc ám | Chìa khóa mở rương hắc ám | 70 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 924 | Nhất Vĩ Li Mao Bảo Bảo Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 925 | Nhị Vĩ Ác Miêu Bảo Bảo Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 926 | Tam Vĩ Khổng Quy Bảo Bảo Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 927 | Tứ Vĩ Hầu Tôn Bảo Bảo Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 928 | Ngũ Vĩ Mã Ngư Bảo Bảo Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 929 | Lục Vĩ Bạch Sên Bảo Bảo Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 930 | Thất Vĩ Cương Trùng Bảo Bảo Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 931 | Bát Vĩ Khổng Ngưu Bảo Bảo Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 932 | Cửu Vĩ Hồ Ly Bảo Bảo Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 933 | Nhất Vĩ Li Mao Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 934 | Nhị Vĩ Ác Miêu Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 935 | Tam Vĩ Khổng Quy Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 936 | Tứ Vĩ Hầu Tôn Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 937 | Ngũ Vĩ Mã Ngư Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 938 | Lục Vĩ Bạch Sên Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 939 | Thất Vĩ Cương Trùng Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 940 | Bát Vĩ Khổng Ngưu Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 941 | Cửu Vĩ Hồ Ly Sơ Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 942 | Bùa Aitemu | Gia hạn vật phẩm không phải thú và thời trang | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 943 | Bùa Sochi | Gia hạn trang bị, mặt nạ, thú nuôi,... | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 944 | Bùa Noru | Gia hạn thú cưỡi | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 945 | Pet Boru | | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 946 | Dây Nenshi | Dùng thu thập trứng vĩ thú | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 947 | Kim Thạc Hộ Phù | Trang bị Vĩ Thú | 15 | Cả 2 | ✘ | 35 |
| 948 | Kim Thạc Dị Trảo | Trang bị Vĩ Thú | 18 | Cả 2 | ✘ | 36 |
| 949 | Kim Thạc Thể Giáp | Trang bị Vĩ Thú | 12 | Cả 2 | ✘ | 37 |
| 950 | Kim Thạc Hạng Khuyên | Trang bị Vĩ Thú | 10 | Cả 2 | ✘ | 38 |
| 951 | Thuỷ Nguyên Hộ Phù | Trang bị Vĩ Thú | 25 | Cả 2 | ✘ | 35 |
| 952 | Thuỷ Nguyên Dị Trảo | Trang bị Vĩ Thú | 28 | Cả 2 | ✘ | 36 |
| 953 | Thuỷ Nguyên Thể Giáp | Trang bị Vĩ Thú | 22 | Cả 2 | ✘ | 37 |
| 954 | Thuỷ Nguyên Hạng Khuyên | Trang bị Vĩ Thú | 20 | Cả 2 | ✘ | 38 |
| 955 | Linh Tú Hộ Phù | Trang bị Vĩ Thú | 35 | Cả 2 | ✘ | 35 |
| 956 | Linh Tú Dị Trảo | Trang bị Vĩ Thú | 38 | Cả 2 | ✘ | 36 |
| 957 | Linh Tú Thể Giáp | Trang bị Vĩ Thú | 32 | Cả 2 | ✘ | 37 |
| 958 | Linh Tú Hạng Khuyên | Trang bị Vĩ Thú | 30 | Cả 2 | ✘ | 38 |
| 959 | Xích Tử Hộ Phù | Trang bị Vĩ Thú | 45 | Cả 2 | ✘ | 35 |
| 960 | Xích Tử Dị Trảo | Trang bị Vĩ Thú | 48 | Cả 2 | ✘ | 36 |
| 961 | Xích Tử Thể Giáp | Trang bị Vĩ Thú | 42 | Cả 2 | ✘ | 37 |
| 962 | Xích Tử Hạng Khuyên | Trang bị Vĩ Thú | 40 | Cả 2 | ✘ | 38 |
| 963 | Ngân Giác Hộ Phù | Trang bị Vĩ Thú | 55 | Cả 2 | ✘ | 35 |
| 964 | Ngân Giác Dị Trảo | Trang bị Vĩ Thú | 58 | Cả 2 | ✘ | 36 |
| 965 | Ngân Giác Thể Giáp | Trang bị Vĩ Thú | 52 | Cả 2 | ✘ | 37 |
| 966 | Ngân Giác Hạng Khuyên | Trang bị Vĩ Thú | 50 | Cả 2 | ✘ | 38 |
| 967 | Hồng Bảo Hộ Phù | Trang bị Vĩ Thú | 65 | Cả 2 | ✘ | 35 |
| 968 | Hồng Bảo Dị Trảo | Trang bị Vĩ Thú | 68 | Cả 2 | ✘ | 36 |
| 969 | Hồng Bảo Thể Giáp | Trang bị Vĩ Thú | 62 | Cả 2 | ✘ | 37 |
| 970 | Hồng Bảo Hạng Khuyên | Trang bị Vĩ Thú | 60 | Cả 2 | ✘ | 38 |
| 971 | Lục Huyễn Hộ Phù | Trang bị Vĩ Thú | 75 | Cả 2 | ✘ | 35 |
| 972 | Lục Huyễn Dị Trảo | Trang bị Vĩ Thú | 78 | Cả 2 | ✘ | 36 |
| 973 | Lục Huyễn Thể Giáp | Trang bị Vĩ Thú | 72 | Cả 2 | ✘ | 37 |
| 974 | Lục Huyễn Hạng Khuyên | Trang bị Vĩ Thú | 70 | Cả 2 | ✘ | 38 |
| 975 | Phi Huyết Hộ Phù | Trang bị Vĩ Thú | 85 | Cả 2 | ✘ | 35 |
| 976 | Phi Huyết Dị Trảo | Trang bị Vĩ Thú | 88 | Cả 2 | ✘ | 36 |
| 977 | Phi Huyết Thể Giáp | Trang bị Vĩ Thú | 82 | Cả 2 | ✘ | 37 |
| 978 | Phi Huyết Hạng Khuyên | Trang bị Vĩ Thú | 80 | Cả 2 | ✘ | 38 |
| 979 | Hổ Phách Hộ Phù | Trang bị Vĩ Thú | 95 | Cả 2 | ✘ | 35 |
| 980 | Hổ Phách Dị Trảo | Trang bị Vĩ Thú | 98 | Cả 2 | ✘ | 36 |
| 981 | Hổ Phách Thể Giáp | Trang bị Vĩ Thú | 92 | Cả 2 | ✘ | 37 |
| 982 | Hổ Phách Hạng Khuyên | Trang bị Vĩ Thú | 90 | Cả 2 | ✘ | 38 |
| 983 | Vĩ Thú Lệnh | Di chuyển tới Lối Vào Hang Karasumori | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 984 | Quả Chaka Xanh | Tăng 1-10 exp vĩ thú | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 985 | Quả Chaka Vàng | Tăng 200 exp cho vĩ thú | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 986 | Quả Chaka Tím | Tăng 300 exp cho vĩ thú | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 987 | Ngũ Hành Quả | Nâng cấp vĩ thú lên cấp mới khi đạt 99% | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 988 | Ngũ Hành Hoa | Hồi phục 150 thể lực vĩ thú | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 989 | Tamamizu | Ấp ra vĩ thú sơ cấp | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 990 | Tamakiro | Ấp ra vĩ thú trung cấp | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 991 | Tamamura | Ấp ra vĩ thú cao cấp | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 992 | Tamadai | Ấp ra vĩ thú siêu cấp | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 993 | Trứng Vĩ Thú | Cần 1tr yên để giải phong ấn | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 994 | Nhất Vĩ Li Mao Bảo Bảo Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 995 | Nhị Vĩ Ác Miêu Bảo Bảo Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 996 | Tam Vĩ Khổng Quy Bảo Bảo Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 997 | Tứ Vĩ Hầu Tôn Bảo Bảo Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 998 | Ngũ Vĩ Mã Ngư Bảo Bảo Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 999 | Lục Vĩ Bạch Sên Bảo Bảo Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1000 | Thất Vĩ Cương Trùng Bảo Bảo Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1001 | Bát Vĩ Khổng Ngưu Bảo Bảo Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1002 | Cửu Vĩ Hồ Ly Bảo Bảo Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1003 | Nhất Vĩ Li Mao Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1004 | Nhị Vĩ Ác Miêu Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1005 | Tam Vĩ Khổng Quy Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1006 | Tứ Vĩ Hầu Tôn Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1007 | Ngũ Vĩ Mã Ngư Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1008 | Lục Vĩ Bạch Sên Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1009 | Thất Vĩ Cương Trùng Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1010 | Bát Vĩ Khổng Ngưu Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1011 | Cửu Vĩ Hồ Ly Trung Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1012 | Nhất Vĩ Li Mao Bảo Bảo Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1013 | Nhị Vĩ Ác Miêu Bảo Bảo Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1014 | Tam Vĩ Khổng Quy Bảo Bảo Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1015 | Tứ Vĩ Hầu Tôn Bảo Bảo Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1016 | Ngũ Vĩ Mã Ngư Bảo Bảo Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1017 | Lục Vĩ Bạch Sên Bảo Bảo Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1018 | Thất Vĩ Cương Trùng Bảo Bảo Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1019 | Bát Vĩ Khổng Ngưu Bảo Bảo Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1020 | Cửu Vĩ Hồ Ly Bảo Bảo Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1021 | Nhất Vĩ Li Mao Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1022 | Nhị Vĩ Ác Miêu Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1023 | Tam Vĩ Khổng Quy Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1024 | Tứ Vĩ Hầu Tôn Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1025 | Ngũ Vĩ Mã Ngư Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1026 | Lục Vĩ Bạch Sên Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1027 | Thất Vĩ Cương Trùng Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1028 | Bát Vĩ Khổng Ngưu Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1029 | Cửu Vĩ Hồ Ly Cao Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1030 | Nhất Vĩ Li Mao Bảo Bảo Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1031 | Nhị Vĩ Ác Miêu Bảo Bảo Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1032 | Tam Vĩ Khổng Quy Bảo Bảo Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1033 | Tứ Vĩ Hầu Tôn Bảo Bảo Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1034 | Ngũ Vĩ Mã Ngư Bảo Bảo Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1035 | Lục Vĩ Bạch Sên Bảo Bảo Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1036 | Thất Vĩ Cương Trùng Bảo Bảo Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1037 | Bát Vĩ Khổng Ngưu Bảo Bảo Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1038 | Cửu Vĩ Hồ Ly Bảo Bảo Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1039 | Nhất Vĩ Li Mao Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1040 | Nhị Vĩ Ác Miêu Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1041 | Tam Vĩ Khổng Quy Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1042 | Tứ Vĩ Hầu Tôn Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1043 | Ngũ Vĩ Mã Ngư Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1044 | Lục Vĩ Bạch Sên Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1045 | Thất Vĩ Cương Trùng Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1046 | Bát Vĩ Khổng Ngưu Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1047 | Cửu Vĩ Hồ Ly Siêu Cấp | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1048 | Lồng đèn ngôi sao thời trang | | 40 | Cả 2 | ✘ | 12 |
| 1049 | Lồng đèn hoa sen thời trang | | 40 | Cả 2 | ✘ | 12 |
| 1050 | Lồng đèn kéo quân thời trang | | 40 | Cả 2 | ✘ | 12 |
| 1051 | Lồng đèn trái tim thời trang | | 40 | Cả 2 | ✘ | 12 |
| 1052 | Lồng đèn bươm bướm thời trang | | 40 | Cả 2 | ✘ | 12 |
| 1053 | Lồng đèn mặt trăng thời trang | | 40 | Cả 2 | ✘ | 12 |
| 1054 | Lồng đèn mặt trời thời trang | | 40 | Cả 2 | ✘ | 12 |
| 1055 | Lồng đèn tròn thời trang | | 40 | Cả 2 | ✘ | 12 |
| 1056 | Bột mì | [2022] Nguyên liệu làm bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1057 | Trứng | [2022] Nguyên liệu làm bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1058 | Đường | [2022] Nguyên liệu làm bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1059 | Hạt sen | [2022] Nguyên liệu làm bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1060 | Đậu xanh | [2022] Nguyên liệu làm bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1061 | Mứt | [2022] Nguyên liệu làm bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1062 | Bánh thập cẩm | [2022] Sự kiện trung thu | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1063 | Bánh dẻo | [2022] Sự kiện trung thu | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1064 | Bánh đậu xanh | [2022] Sự kiện trung thu | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1065 | Bánh Pía | [2022] Sự kiện trung thu | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1066 | Hộp bánh thường | [2022] Sự kiện trung thu | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1067 | Hộp bánh thượng hạng | [2022] Sự kiện trung thu | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1068 | Giấy gói thường | [2022] Dùng làm hộp bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1069 | Giấy gói cao cấp | [2022] Dùng làm hộp bánh | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1070 | Lồng đèn | [2022] Thắp đèn đêm trung thu | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1071 | Thư mời lễ hội | Thư mời tham gia lễ hội hóa trang | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1072 | Chổi bay | Chổi bay của phù thủy | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1073 | Gậy phép | Gậy hóa phép của phù thủy | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1074 | Phục sinh phù | Tự động hồi sinh trong 30 phút. Chỉ có tác dụng trong hang Karasumori | 40 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 1075 | Lệnh bài Kamakura | Mở rương nhanh. | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 1076 | Hoả Kỳ Lân | | 20 | Cả 2 | ✘ | 33 |
| 1077 | Phiếu giảm giá 50% | | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 1078 | Lam sơn dạ | Loài cây chỉ nở vào mùa đông | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1079 | Trúc bạch thiên lữ | Loài cây chỉ nở vào mùa đông | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1080 | Lãnh dược | Giúp chống lại cái lạnh | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1081 | Kim tước thảo | Tăng ngẫu nhiên 2-40 exp cho Trâu | 50 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1082 | Tử hoa địa đinh | Tăng ngẫu nhiên 50-150 exp cho Trâu | 60 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1083 | Áo ngũ thân | Dùng thay đổi diện mạo | 20 | Nam | ✘ | 0 |
| 1084 | Áo tân thời | Dùng thay đổi diện mạo | 20 | Nữ | ✘ | 0 |
| 1085 | Túi vải cấp 5 | Dùng để tăng 24 ô hành trang | 20 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 1086 | Bình nước kinh nghiệm | Tăng 1000 Exp cho tất cả các loại thú cưỡi. | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1087 | Danh hiệu trường | Chỉ dành cho các nhẫn giả xuất sắc nhất | 50 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 1088 | Danh hiệu VIP | Chỉ danh cho người chơi vip | 1 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 1089 | Danh hiệu phái | Chỉ dành cho các nhẫn giả xuất sắc nhất | 50 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 1090 | Mặt nạ rồng | Mặt nạ Rồng | 1 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 1091 | Mặt nạ Siêu Sayah BLUE | Mang trong mình sức mạnh của Siêu Xayah | 20 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 1092 | Mặt nạ hổ BLUE | Mang trong mình sức mạnh loài hổ | 20 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 1093 | Doraemon | Vật phẩm sự kiện | 20 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 1094 | Quần doraemon | Vật phẩm sự kiện | 20 | Cả 2 | ✘ | 6 |
| 1095 | Áo doraemon | Vật phẩm sự kiện | 20 | Cả 2 | ✘ | 2 |
| 1096 | Sách võ công Kiếm 120 | | 120 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 1097 | Sách võ công Tiêu 120 | | 120 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 1098 | Sách võ công Kunai 120 | | 120 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 1099 | Sách võ công Cung 120 | | 120 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 1100 | Sách võ công Đao 120 | | 120 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 1101 | Sách võ công Quạt 120 | | 120 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 1102 | Hộp Quà Ngọc | Sử dụng nhận ngẫu nhiên 1 trong 4 loại ngọc khảm | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1103 | Chìa Khóa Vàng | Sử dụng để mở tối đa 126 ô rương đồ | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 1104 | Balo Thần Kỳ | Sử dụng để mở tối đa hành trang | 1 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 1105 | Thực Mã Thảo | Thức ăn cho ngựa - Tăng ngẫu nhiên 50-100 exp | 20 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1106 | Đá Thanh Long | Dùng để thức tỉnh trang bị | 100 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1107 | Đá Bạch Hổ | Dùng để thức tỉnh trang bị | 100 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1108 | Đá Huyền Vũ | Dùng để thức tỉnh trang bị | 100 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1109 | Đá Chu Tước | Dùng để thức tỉnh trang bị | 100 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1110 | Đá Ngũ Sắc | Dùng để thức tỉnh trang bị | 100 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1111 | Danh hiệu Đệ Nhất Ninja | Danh hiệu dành cho nhẫn giả xuất sắc | 100 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 1112 | Rương Thần Kỳ | Phần thưởng cho các nhẫn giả hoàn thành hang động | 100 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1113 | Nguyền Ấn
| Item đặc biệt | 100 | Cả 2 | ✘ | 14 |
| 1114 | MinhGiác Cốt NgọcTuyến | | 109 | Nam | ✘ | 0 |
| 1115 | Minh Giác Cốt Ngọc Trâm | | 109 | Nữ | ✘ | 0 |
| 1116 | Minh Giác Cốt Ngọc Giáp | | 107 | Nam | ✘ | 2 |
| 1117 | Minh Giác Cốt Ngọc Giáp | | 107 | Nữ | ✘ | 2 |
| 1118 | Minh Giác Cốt Ngọc Hạ Giáp | | 103 | Nam | ✘ | 6 |
| 1119 | Minh Giác Cốt Ngọc Hạ Giáp | | 103 | Nữ | ✘ | 6 |
| 1120 | Minh Giác Cốt Ngọc Thủ | | 105 | Nam | ✘ | 4 |
| 1121 | Minh Giác Cốt Ngọc Thủ | | 105 | Nữ | ✘ | 4 |
| 1122 | Minh Giác Cốt Ngọc Ngoa | | 101 | Nam | ✘ | 8 |
| 1123 | Minh Giác Cốt Ngọc Ngoa | | 101 | Nữ | ✘ | 8 |
| 1124 | Minh Giác Cốt Ngọc Phù | | 102 | Cả 2 | ✘ | 9 |
| 1125 | Minh Giác Cốt Ngọc Bội | | 104 | Cả 2 | ✘ | 7 |
| 1126 | Minh Giác Cốt Ngọc Giới | | 106 | Cả 2 | ✘ | 5 |
| 1127 | Minh Giác Cốt Ngọc Liên | | 108 | Cả 2 | ✘ | 3 |
| 1128 | Minh Giác Đệ Nhất Kiếm | | 100 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 1129 | Minh Giác Đệ Nhất Tiêu | | 100 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 1130 | Minh Giác Đệ Nhất Kunai | | 100 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 1131 | Minh Giác Đệ Nhất Cung | | 100 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 1132 | Minh Giác Đệ Nhất Đao | | 100 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 1133 | Minh Giác Đệ Nhất Quạt | | 100 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 1134 | Danh hiệu TOP SEVER | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1135 | Danh hiệu Đại Gia | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1136 | Danh hiệu Bá Chủ Lôi Đài | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1137 | Danh hiệu Vua Loạn Đấu | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1138 | Danh hiệu Vương Giả | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1139 | Danh hiệu Davanci | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1140 | Danh hiệu Đệ Nhất Ninja | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1141 | Danh hiệu Đệ Nhị | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1142 | Danh hiệu Đệ Tam | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1143 | Danh hiệu Đệ Tứ | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1144 | Danh hiệu Fan Cứng | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1145 | Danh hiệu V_VIP | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1146 | Danh hiệu TOP 1 NẠP | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1147 | Danh hiệu Đệ Nhất | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1148 | Danh hiệu Đệ Nhị Plus | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1149 | Danh hiệu Đệ tam Plus | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1150 | Danh hiệu Đệ tứ Plus | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1151 | Danh Hiệu SadBoy | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1152 | Danh Hiệu Đại gia 2 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1153 | Đá Phục Sinh | Thăng ngưỡng trang bị loại sinh mệnh | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1154 | Đá Vô Thương | Thăng ngưỡng trang bị loại phòng ngự | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1155 | Đá Chinh Phục | Thăng ngưỡng trang bị loại Sát thương | 1 | Cả 2 | ✓ | 27 |
| 1156 | Mặt nạ Siêu Sayah WHITE | Mang trong mình sức mạnh của Siêu Xayah | 20 | Nam | ✘ | 11 |
| 1157 | Mặt Nạ Songoku Bản Năng Vô Cực | Thức tỉnh bản năng vô cực | 20 | Nam | ✘ | 11 |
| 1158 | Mặt nạ dễ huông | bánh bèo | 20 | Nữ | ✘ | 11 |
| 1159 | Danh hiệu Top 1 Hang động | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1160 | Danh hiệu Top 2 Hang động | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1161 | Danh hiệu Top 3 Hang động | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1162 | Danh hiệu Chí tôn | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1163 | Danh hiệu Đại đế | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1164 | Mặt nạ + | 45 | 1 | Nam | ✘ | 11 |
| 1165 | 1x1 | x | 1 | Nam | ✘ | 11 |
| 1166 | 1x2 | 2 | 1 | Nam | ✘ | 11 |
| 1167 | Danh hiệu Bin Live Dạo | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1168 | Gold Rank | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1169 | Silver Rank | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1170 | Diamond Rank | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1171 | Danh hiệu Hạ Lưu | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1172 | Danh hiệu Thượng Lưu | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1173 | Danh hiệu Trùm Vòng Xoay May Mắn | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1174 | Danh hiệu gia tộc minh mẫn | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1175 | Danh hiệu gia tộc siêng năng | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1176 | Thẻ Đổi Tên | Dùng để đổi tên nhân vật | 10 | Cả 2 | ✘ | 27 |
| 1177 | Danh hiệu Trùm VXMM 2 | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1178 | Danh hiệu Top Boss | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1179 | Danh hiệu Tỷ Phú | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1180 | Danh hiệu Lươn Hồ Ly | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1181 | Trang phục Akatsuki nam | Item sự kiện | 1 | Nam | ✘ | 2 |
| 1182 | Trang phục Akatsuki nữ | Item sự kiện | 1 | Nữ | ✘ | 2 |
| 1183 | Danh hiệu Tết Giáp Thìn | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |
| 1184 | Vé quay kho báu | | 20 | Cả 2 | ✓ | 15 |
| 1185 | Dây chuyền chuộc tội | Trang bị được gửi từ sứ giả của địa ngục. | 20 | Cả 2 | ✘ | 3 |
| 1186 | Nhẫn chuộc tội | Trang bị được gửi từ sứ giả của địa ngục. | 20 | Cả 2 | ✘ | 5 |
| 1187 | Cánh ác quỷ | Trang bị được gửi từ sứ giả của địa ngục. | 20 | Cả 2 | ✘ | 7 |
| 1188 | Cỏ may mắn | Tăng may mắn | 20 | Cả 2 | ✘ | 9 |
| 1189 | Trúc cơ tiên trạc | Trang bị gia tăng sức mạnh | 20 | Cả 2 | ✘ | 4 |
| 1190 | Pet Thong Lanh | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1191 | Cải trang Obitosziko | Vật phẩm sự kiện | 1 | Nam | ✘ | 2 |
| 1192 | Cải trang Zikanumia | Vật phẩm sự kiện | 1 | Nữ | ✘ | 2 |
| 1193 | Mặt nạ Z1 W | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 1194 | Mặt nạ Z2 B | Vật phẩm sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 11 |
| 1195 | Rồng Thong Lanh | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1196 | Long phụng | Item sự kiện | 1 | Cả 2 | ✘ | 10 |
| 1197 | Gậy như ý | Vũ khí thời trang đặc biệt này có thể thay thế bất kỳ vũ khí nào trong mọi bang phái | 1 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 1198 | Giáo tre | Vũ khí thời trang thô sơ này có thể thay thế bất kỳ vũ khí nào trong mọi bang phái | 1 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 1199 | Phóng lợn | Vũ khí thời trang thô tục này có thể thay thế bất kỳ vũ khí nào trong mọi bang phái | 1 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 1200 | Kiếm 7 màu | Vũ khí thời trang lấp lánh này có thể thay thế bất kỳ vũ khí nào trong mọi bang phái | 1 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 1201 | Đinh 3 của quỷ | Vũ khí thời trang hắc ám này có thể thay thế bất kỳ vũ khí nào trong mọi bang phái | 1 | Cả 2 | ✘ | 1 |
| 1202 | Búa Blackpink | | 1 | Cả 2 | ✘ | 15 |